Dịch

cache buster

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thẻ hoặc giá trị được bao gồm trong yêu cầu (chẳng hạn như URL) hoàn toàn nhằm phân biệt yêu cầu đó với các yêu cầu trước đó và do đó tránh nhận được phản hồi được lưu trong bộ nhớ đệmdanh từA tag or value included in a request (such as a URL) purely to differentiate it from previous requests and thus avoid receiving a cached response.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cache busterDạng gốc (base form)
  2. cache bustersSố nhiều (plural)

AI