Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hot squat
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
ɒ
t
ˈ
s
k
w
ɒ
t
/
US
/ˈ
h
ɑ
t
ˈ
s
k
w
ɑ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Ghế điện
danh từ
The electric chair.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hot squat
Dạng gốc
(base form)
hot squat
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hot chair
hot seat
Ví dụ
"
Hell
,
"
repeated
Mr
.
Ogden
.
"
Well
,
listen
.
They
opine
that
in
this
country
you
don't
get
the
hot
squat
,
not
without
you
earn
it
good
and
plenty
.
"
to
get
the
hot
squat
AI
1
(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Ghế điện
1
(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Ghế điện
1
(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Ghế điện