squatt
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ấu trùng của ruồi nhà thông thường; dùng làm mồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The larva of the common housefly; used as bait
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squattDạng gốc (base form)
- squattsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squatter campdanh từ | danh từ | Nơi định cư của những túp lều tạm bợ |