squatting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tư thế ngồi xổmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The posture of one who squats.
- Sự chiếm đất trái phép, sự ở chùadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or general practice of occupying a building or land without the permission of the owner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squattingDạng gốc (base form)
- squattingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Leon đang ngồi xổm xuống, như thể anh ấy đang cố trốn.
- .Ở đây có một phong trào chiếm nhà hoang khá mạnh.
- ?Phong trào chiếm nhà ở Boston thế nào?