Dịch

squatting

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tư thế ngồi xổmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The posture of one who squats.
  2. Sự chiếm đất trái phép, sự ở chùadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or general practice of occupying a building or land without the permission of the owner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squattingDạng gốc (base form)
  2. squattingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Leon đang ngồi xổm xuống, như thể anh ấy đang cố trốn.
  • .Ở đây có một phong trào chiếm nhà hoang khá mạnh.
  • ?Phong trào chiếm nhà ở Boston thế nào?

AI