Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
squattingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ở tư thế ngồi xổm
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a squatting position.
Nguồn gốc
(etymology)
squatting
+
-ly
Ví dụ
He
moves
squattingly
,
so
as
to
hug
his
frozen
toes
.
AI
1
Ở tư thế ngồi xổm
1
Ở tư thế ngồi xổm
1
Ở tư thế ngồi xổm