段
HSK2
Hay gặpHán-Việt: đoạn
duàn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đoạn, quãng, khoảng, khúcdanh từA classifier for a period, stretch, section, or piece of something continuous.
- đoạn văn, đoạndanh từA distinct division of text made up of one or more sentences.
- phần, mục, đoạndanh từA distinct part of a document, structure, or larger whole.
- giai đoạn, chặngdanh từA phase of a process or development, followed by other phases.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
段
duànđoạn
Bộ: 殳 · thù (binh khí)9 nét
section, piece, divisionCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Đoạn
- Đoạn, khúcsegment
Ví dụ
- 。Mỗi người đọc một đoạn.
- 。Mục đích biện minh cho phương tiện.
- 。Mười năm là một khoảng thời gian rất dài.