Dịch

段

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đoạn
duàn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đoạn, quãng, khoảng, khúcdanh từA classifier for a period, stretch, section, or piece of something continuous.
  2. đoạn văn, đoạndanh từA distinct division of text made up of one or more sentences.
  3. phần, mục, đoạndanh từA distinct part of a document, structure, or larger whole.
  4. giai đoạn, chặngdanh từA phase of a process or development, followed by other phases.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

段
duànđoạn
Bộ: 殳 · thù (binh khí)9 nét
section, piece, division

Cụm từ (phrase)

一段时间Một khoảng thời gian
一段路Một đoạn đường
现阶段Giai đoạn hiện tại
第一段Đoạn đầu tiên
阶段性Tính giai đoạn
最后一段Phần cuối cùng
分段Chia thành các đoạn
分阶段Theo từng giai đoạn

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Đoạn
  1. Đoạn, khúcsegment

Ví dụ

  • 。Mỗi người đọc một đoạn.
  • 。Mục đích biện minh cho phương tiện.
  • 。Mười năm là một khoảng thời gian rất dài.

AI