sector
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/seɡˈtoɾ/
Nghĩa chính
- ngành, lĩnh vựcdanh từB1A distinct part of an economy, society, or activity.
- khu vực, vùngdanh từB1A specific area or zone of a place.
- bộ phận, phầndanh từB2A distinct part or group within a larger whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sectorDạng gốc (base form)
- sectoresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sector primario | Ngành nông nghiệp | |
| sector privado | Khu vực tư nhân | |
| sector secundario | Ngành công nghiệp | |
| sector terciario | Ngành dịch vụ | |
| sector rural | Vùng nông thôn | |
| sector textil | Ngành dệt may | |
| sector de la it | Ngành công nghệ thông tin | |
| sector agrícola | Ngành nông nghiệp |
Xuất hiện ở từ khác
- areaTiếng Anhtương đương
- industryTiếng Anhtương đương
- campođồng nghĩakhu vực kinh tế hoặc ngành nghề cụ thể
- industriađồng nghĩaCũng là một nhánh kinh tế, nhưng rộng hơn; industria thường đi với một hoạt động cụ thể như du lịch hoặc âm nhạc.
- mundođồng nghĩaPhần cụ thể của một lĩnh vực, thường là kinh tế hoặc nghề nghiệp.
- zonađồng nghĩathường dùng cho phân khu hoặc khu vực theo ngành/lĩnh vực
Họ từ (word family)
cùng gốc sectorVí dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ sống ở vùng nông thôn chưa?
- ¿ ?Chuyện gì đang xảy ra ở khu vực đó vào lúc này vậy?
- Tom.Có một bộ phận khán giả đã huýt sáo la ó Tom.