Dịch

sector

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/seɡˈtoɾ/

Nghĩa chính

  1. ngành, lĩnh vựcdanh từB1A distinct part of an economy, society, or activity.
  2. khu vực, vùngdanh từB1A specific area or zone of a place.
  3. bộ phận, phầndanh từB2A distinct part or group within a larger whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sectorDạng gốc (base form)
  2. sectoresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sector primarioNgành nông nghiệp
sector privadoKhu vực tư nhân
sector secundarioNgành công nghiệp
sector terciarioNgành dịch vụ
sector ruralVùng nông thôn
sector textilNgành dệt may
sector de la itNgành công nghệ thông tin
sector agrícolaNgành nông nghiệp

Họ từ (word family)

cùng gốc sector

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã bao giờ sống ở vùng nông thôn chưa?
  • ¿ ?Chuyện gì đang xảy ra ở khu vực đó vào lúc này vậy?
  • Tom.Có một bộ phận khán giả đã huýt sáo la ó Tom.

AI