Dịch

segment

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɛɡ.mənt/US/ˈsɛɡmɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Múi, đoạndanh từA length of some object.
  2. Phần, đoạndanh từOne of the parts into which any body naturally separates or is divided; a part divided or cut off; a section; a portion.
  3. Đoạn thẳngdanh từA straight path between two points that is the shortest distance between them; a line segment.
  4. Phân đoạnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To divide into segments or sections.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. segmentNguyên thể (infinitive)
  2. segmentsSố nhiều (plural)
  3. segmentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. segmentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • segment sthchia cái gì thành các phần

Cụm từ (phrase)

line segmentdanh từĐoạn thẳng
segment of a marketPhân khúc thị trường
segment the audiencePhân đoạn khán giả
segment treedanh từCây phân đoạn
segment sawdanh từChiếc cưa tròn dùng để cắt veneer
self-segmentđộng từLựa chọn một sản phẩm hoặc dịch vụ dựa trên các yếu tố như chất lượng và giá cả chứ không phải vì mục tiêu tiếp thị
segment celldanh từPhần cơ bản được cắt liên tiếp khỏi tế bào đỉnh trong quá trình tăng trưởng
segment geardanh từBộ phận để nhận hoặc truyền chuyển động tịnh tiến từ hoặc đến bánh răng, bao gồm một đoạn của bánh răng tròn hoặc vòng, có các bánh răng ở ngoại vi hoặc mặt

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Hình viên phân
  1. The part of a circle between its circumference and a chord (usually other than the diameter).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsegmentum“a piece cut off, a strip, segment of the earth, a strip of tinsel”

Ví dụ

  • một đoạn dây thừng
  • ; một múi cam; một lá chét
  • .Phân đoạn bài luận theo chủ đề.

AI