Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Múi, đoạndanh từA length of some object.
- Phần, đoạndanh từOne of the parts into which any body naturally separates or is divided; a part divided or cut off; a section; a portion.
- Đoạn thẳngdanh từA straight path between two points that is the shortest distance between them; a line segment.
- Phân đoạnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To divide into segments or sections.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- segmentNguyên thể (infinitive)
- segmentsSố nhiều (plural)
- segmentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- segmentingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- segment sthchia cái gì thành các phần
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| line segmentdanh từ | danh từ | Đoạn thẳng |
| segment of a market | Phân khúc thị trường | |
| segment the audience | Phân đoạn khán giả | |
| segment treedanh từ | danh từ | Cây phân đoạn |
| segment sawdanh từ | danh từ | Chiếc cưa tròn dùng để cắt veneer |
| self-segmentđộng từ | động từ | Lựa chọn một sản phẩm hoặc dịch vụ dựa trên các yếu tố như chất lượng và giá cả chứ không phải vì mục tiêu tiếp thị |
| segment celldanh từ | danh từ | Phần cơ bản được cắt liên tiếp khỏi tế bào đỉnh trong quá trình tăng trưởng |
| segment geardanh từ | danh từ | Bộ phận để nhận hoặc truyền chuyển động tịnh tiến từ hoặc đến bánh răng, bao gồm một đoạn của bánh răng tròn hoặc vòng, có các bánh răng ở ngoại vi hoặc mặt |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Hình viên phân
- The part of a circle between its circumference and a chord (usually other than the diameter).
Xuất hiện ở từ khác
- sectiondễ nhầm, đồng nghĩaSegment thường là một đoạn liên tiếp tự nhiên; section thường do người nói xác định.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc segmentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsegmentum“a piece cut off, a strip, segment of the earth, a strip of tinsel”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một đoạn dây thừng
- ; một múi cam; một lá chét
- .Phân đoạn bài luận theo chủ đề.