Dịch

segmenter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cái gì đó phân đoạn hoặc phân chiadanh từSomething that segments or divides.
  2. Chương trình phần mềm hoặc thuật toán chia văn bản thành các phân đoạn, được sử dụng trong ngôn ngữ học ngữ liệudanh từA software program or algorithm that divides text into segments, used in corpus linguistics.
  3. Người tách biệt thành công công việc và cuộc sống của họdanh từA person who successfully separates their work and life.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. segmenterDạng gốc (base form)
  2. segmentersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , .
  • , , .

AI