Nghĩa chính
- Lựa chọn một sản phẩm hoặc dịch vụ dựa trên các yếu tố như chất lượng và giá cả chứ không phải vì mục tiêu tiếp thịđộng từTo choose a product or service on the basis of factors such as quality and price, rather than because of targeted marketing.
- Đặt mình vào một nhóm cụ thể, ví dụ như khi trả lời một cuộc khảo sátđộng từTo place oneself in a particular group, for example when responding to a survey.
- Làm cho một vật có được kích thước phù hợp bằng một quá trình đã được hoạch định trướcđộng từTo cause a thing to acquire appropriate size by a planned process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-segmentNguyên thể (infinitive)
- self-segmentsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- self-segmentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- self-segmentingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-segmentationdanh từ | danh từ | Quá trình tự phân chia |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- , , . , .
- , – , .