Dịch

secant

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đường thẳng cắt một đường cong tại hai điểm trở lêndanh từA straight line that intersects a curve at two or more points.
  2. Trong tam giác vuông, cosin nghịch đảo của một góc. Ký hiệu: giâydanh từIn a right triangle, the reciprocal of the cosine of an angle. Symbol: sec
  3. Cắttính từkhông so sánh (not comparable)That cuts or divides.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. secantDạng gốc (base form)
  2. secantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

secant methoddanh từPhương pháp số lặp để tìm nghiệm của một phương trình f(x)=0, sử dụng dãy các nghiệm của các đường cát tuyến để xấp xỉ nghiệm tốt hơn
hyperbolic secantdanh từHàm hyperbol được viết bằng ký hiệu sech và được định nghĩa như sau

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsecāns

AI