Nghĩa chính
- Đường thẳng cắt một đường cong tại hai điểm trở lêndanh từA straight line that intersects a curve at two or more points.
- Trong tam giác vuông, cosin nghịch đảo của một góc. Ký hiệu: giâydanh từIn a right triangle, the reciprocal of the cosine of an angle. Symbol: sec
- Cắttính từkhông so sánh (not comparable)That cuts or divides.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- secantDạng gốc (base form)
- secantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| secant methoddanh từ | danh từ | Phương pháp số lặp để tìm nghiệm của một phương trình f(x)=0, sử dụng dãy các nghiệm của các đường cát tuyến để xấp xỉ nghiệm tốt hơn |
| hyperbolic secantdanh từ | danh từ | Hàm hyperbol được viết bằng ký hiệu sech và được định nghĩa như sau |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsecāns
Họ từ (word family)
cùng gốc secantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha