segmental
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hình phân, có khúc, có đoạntính từof, relating to, or constructed from segments
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- segmentalDạng gốc (base form)
- more segmentalSo sánh hơn (comparative)
- most segmentalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| segmental analysis | Chưa có nghĩa | |
| segmental neuropathy | Chưa có nghĩa | |
| segmental anesthesia | Chưa có nghĩa | |
| segmental bridge | Chưa có nghĩa | |
| segmental arch | Chưa có nghĩa | |
| segmental neuritis | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- (ngôn ngữ học) ngữ âm học đoạn tính
- đoạn cung
Họ từ (word family)
cùng gốc segmentalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha