Dịch

segment gear

danh từ (noun)
UK/ˈsɛɡ.mənt ˈɡɪjə/US/ˈsɛɡmɛnt ˈɡɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Bộ phận để nhận hoặc truyền chuyển động tịnh tiến từ hoặc đến bánh răng, bao gồm một đoạn của bánh răng tròn hoặc vòng, có các bánh răng ở ngoại vi hoặc mặtdanh từA piece for receiving or communicating reciprocating motion from or to a cogwheel, consisting of a sector of a circular gear, or ring, having cogs on the periphery, or face.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. segment gearDạng gốc (base form)
  2. segment gearsSố nhiều (plural)

AI