chunker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người béo phì hoặc thừa cândanh từAn obese or overweight person
- Công cụ phần mềm để chia văn bản thành nhiều phầndanh từA software tool for dividing text into chunks.
- Súng phóng lựu M79danh từAn M79 grenade launcher.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chunkerDạng gốc (base form)
- chunkersSố nhiều (plural)