Dịch

bundle

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Bódanh từđếm được (countable)A group of objects held together by wrapping or tying.
  2. Gói hàng, bưu kiệndanh từđếm được (countable)A package wrapped or tied up for carrying.
  3. Combo, gói sản phẩmdanh từA group of products or services sold together as a unit.
  4. Buộc thành bó, gói lạiđộng từngoại động từ (transitive)To tie or wrap together into a bundle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bundleNguyên thể (infinitive)
  2. bundlesSố nhiều (plural)
  3. bundledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bundlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a bundle of laughs, fun, etc.nguồn vui lớn, niềm vui lớn
  • bundle sb + adv./prep.tống ai + adv./prep.
  • bundle sth (with sth)đính kèm cái gì (với cái gì)

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 9
Khoản tiền lớn
  1. A large amount, especially of money.

Ví dụ

  • một bó mì
  • , , .Gói phần mềm này bao gồm một trình xử lý văn bản, một bảng tính và hai trò chơi.
  • .Người phát minh ra cái thiết bị đó chắc hẳn đã kiếm được một khoản tiền lớn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibundel
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạibondel
  3. từ tiếng Anh cổbyndele

AI