Dịch

dogpile

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdɒɡ pʌɪl/US/ˈdɔɡ ˌpaɪl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đống người hỗn loạn được hình thành bằng cách nhảy vào nạn nhândanh từA disorderly pile of people formed by jumping upon a victim.
  2. Các đống người hoặc đồ vật có tình trạng lộn xộn tương tựdanh từAny similarly disorderly pile of people or things.
  3. Đống phân chódanh từA pile of dog excrement.
  4. Nhảy vào một đống chóđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với onTo jump into a dogpile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dogpileNguyên thể (infinitive)
  2. dogpilesSố nhiều (plural)
  3. dogpiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dogpilingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tình huống có nhiều người tham gia tấn công cùng một người dùng (trên diễn đàn thảo luận hoặc tương tự)
  1. The situation where many participants attack the same user (on a discussion forum or similar).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • — Carlson’s “ ” “ ” — , , .
  • , , .

AI