Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đám đông hỗn loạndanh từA tightly packed and disorderly crowd of people.
- Đoàn phóng viên vây quanhdanh từA tightly packed group of reporters surrounding a person, usually a politician, asking for comments about an issue; an opportunity provided for a politician to be approached this way.
- Pha tranh bóngdanh từIn rugby union or rugby league, all the forwards joined together in an organised way.
- Gây thành đám cãi lộnđộng từnội động từ (intransitive)To form a scrum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)scrum capMột dạng mũ đội đầu được người chơi bóng bầu dục sử dụng để bảo vệ tai trong trận đấuscrum feedHành động được thực hiện bởi scrum-half, đưa bóng vào trong scrumscrum-halfHậu vệ ném bóng vào nhóm tấn côngloose scrumRắc rốiscrum pokerĐồng nghĩa với planning pokerScrum masterTrong khuôn khổ Scrum, người hỗ trợ nhóm phát triển, người chịu trách nhiệm loại bỏ các trở ngại đối với khả năng của nhóm trong việc cung cấp các mục tiêu và sản phẩm phân phối sản phẩm
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cuộc họp scrum
- In agile software development (specifically Scrum or related methodologies), a daily meeting in which each developer describes what they have been doing, what they plan to do next, and any impediments to progress.
Ví dụ
- .Một đám đông chen chúc đã hình thành quanh quầy bar khi có thông báo phát bia miễn phí.
- .Một đám đông phóng viên đã vây quanh Scott Brison ở sảnh Hạ viện ngay sau khi ông tuyên bố tranh cử lãnh đạo Đảng Tự do liên bang.
- .Tom đối mặt với đám đông phóng viên truyền thông.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scrumNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha