Dịch

ruck

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Đám đông, nhóm ngườidanh từA throng or crowd of people or things; a mass, a pack.
  2. Pha tranh bóngdanh từA contest in games in which the ball is thrown or bounced in the air and two players from opposing teams attempt to give their team an advantage, typically by tapping the ball to a teammate.
  3. Cầu thủ tranh bóngdanh từA player who competes in said contests; a ruckman or ruckwoman.
  4. Tranh bóngđộng từngoại động từ (transitive)To contest the possession of the ball in a ruck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruckNguyên thể (infinitive)
  2. rucksSố nhiều (plural)
  3. ruckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ruckingPhân từ I (present participle)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Cầu thủ vị trí ruck
  1. Any one of a ruckman, a ruck rover or a rover; a follower.
  2. Either of a ruckman or a ruck rover, but not a rover.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Dandolo , , , , , .Dandolo liên tục ở dưới mương, đôi khi nằm nghiêng sát bờ, và hiện đã bị xô đẩy và dồn ép đến mức, nếu ở phía bên kia, ông sẽ không còn hơi sức để chở người cưỡi, ngay cả trong đám đông hỗn loạn của cuộc săn.
  • , .Cô đeo đôi bông tai dài đung đưa mặt gương, và mặc quần short Bermuda trắng được kéo nhăn lên để lộ đầu gối và đùi như gỗ phong đánh bóng.
  • " ?" , . " ."“Giờ cậu qua thử váy nhé?” Ally hỏi, nhìn cô với vẻ ngưỡng mộ khao khát. “Tôi muốn đảm bảo tay áo không bị nhăn lên như hôm qua.”

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiruke
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhraukr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hraukaz“haystack, heap”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổhrukka“wrinkle, crease”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*hrunkijō
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)ker-“to turn, bend”
danh từ, động từ

Rút gọn từ rucksack

AI