Dịch

ruck up

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tạo thành những nếp gấp hoặc nếp gấp không gọn gàng trên một mặt hàng quần áođộng từTo form untidy creases or folds in an article of clothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruck upNguyên thể (infinitive)
  2. rucks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rucked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rucking upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hãy dũng cảm
  1. Hãy dũng cảm, thể hiện lòng can đảm, tiếp tục tiến về phía trước trong hoàn cảnh khó khănTo be brave, to show some courage, to keep moving forward in a difficult situation.

Ví dụ

AI