Nghĩa chính
- Khiến một nhóm người nằm chồng lên nhau, ban đầu là để trừng phạt nạn nhân ở phía dướiđộng từngoại động từ (transitive)To cause a group of people to lie in a pile upon another, originally as a punishment to the victim on the bottom.
- Nhảy vào một đống như vậyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To jump into such a pile.
- Thực hiện tương tự đối với mật độ dân cư: sống hoặc có mục đích sống ở các khu định cư có mật độ caođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act similarly with regard to residential density: to live or cause to live in high-density settlements.
- Đống người hỗn loạn được hình thành bằng cách nhảy vào nạn nhândanh từA disorderly pile of people formed by jumping upon a victim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pig pileNguyên thể (infinitive)
- pig pilesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pig piledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pig pilingPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , pig-piled , .
- pig-piled , .
- pig-piling . ... .