Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một bó nhỏ rơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small bundle, as of straw or other like substance; a twisted handful of something; any slender, flexible structure or group.
- Một làn mây mỏng, khói, hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, thin line of cloud, smoke, or steam.
- Cây đánh trứng, chổi nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A whisk, or small broom.
- Chải, quấn, mặc như chổiđộng từngoại động từ (transitive)To brush or dress, as with a wisp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wisp (of sth)nhúm/lọn/làn (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| will o' the wispdanh từ | danh từ | Các loại ánh sáng nhợt nhạt, nhấp nháy xuất hiện trên vùng đầm lầy ở nhiều nơi trên thế giới với những cách giải thích dân gian đa dạng và nhiều cách giải thích khoa học khả thi bao gồm phát quang sinh học và phát quang hóa học |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Đom đóm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A will o' the wisp, or ignis fatuus.
Họ từ (word family)
cùng gốc wispNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwispe
- từ tiếng Anh cổ*wisp
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một đứa bé nhỏ xíu
- .Một làn khói nhỏ bay lên từ chiếc nến trong vài khoảnh khắc sau khi anh thổi tắt.
- làn đom đóm lập lòe nơi chẳng ai đặt chân đến được