Dịch

wisp

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một bó nhỏ rơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small bundle, as of straw or other like substance; a twisted handful of something; any slender, flexible structure or group.
  2. Một làn mây mỏng, khói, hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, thin line of cloud, smoke, or steam.
  3. Cây đánh trứng, chổi nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A whisk, or small broom.
  4. Chải, quấn, mặc như chổiđộng từngoại động từ (transitive)To brush or dress, as with a wisp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wispNguyên thể (infinitive)
  2. wispsSố nhiều (plural)
  3. wispedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wispingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wisp (of sth)nhúm/lọn/làn (cái gì)

Cụm từ (phrase)

will o' the wispdanh từCác loại ánh sáng nhợt nhạt, nhấp nháy xuất hiện trên vùng đầm lầy ở nhiều nơi trên thế giới với những cách giải thích dân gian đa dạng và nhiều cách giải thích khoa học khả thi bao gồm phát quang sinh học và phát quang hóa học

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Đom đóm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A will o' the wisp, or ignis fatuus.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwispe
  2. từ tiếng Anh cổ*wisp

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một đứa bé nhỏ xíu
  • .Một làn khói nhỏ bay lên từ chiếc nến trong vài khoảnh khắc sau khi anh thổi tắt.
  • làn đom đóm lập lòe nơi chẳng ai đặt chân đến được

AI