Dịch

haz

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈaθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bódanh từbundle
  2. Chùm tia, luồng sángdanh từbeam
  3. Mặt, bề mặtdanh từface
  4. Ngôi thứ hai số ít mệnh lệnh của hacerđộng từsecond-person singular imperative of hacer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hazDạng gốc (base form)
  2. hacesSố nhiều (plural)
  3. hacecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

haz de luzChùm sáng
al haztrạng từ, giới từGần, liền kề
haz de la tierradanh từMặt trái đất
haz láserChùm tia laze
allá donde fueres, haz lo que vieresKhi ở Rome, hãy làm như người La Mã làm
si la vida te da limones, haz limonadacụm từKhi cuộc đời cho bạn một quả chanh, hãy làm nước chanh
haz de leñaChưa có nghĩa
haz y envésChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mặt tiền
  1. Mặt tiền, bề ngoàifaçade

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mặt tiền

Ví dụ

  • , .Cậu thích làm gì thì làm, tôi cóc quan tâm.
  • , .Hãy làm theo những gì trái tim mách bảo, nó không bao giờ nói dối.
  • , .Khoét cả một ngọn núi mà chỉ bắt được một con chuột.

AI