haz
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈaθ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bódanh từbundle
- Chùm tia, luồng sángdanh từbeam
- Mặt, bề mặtdanh từface
- Ngôi thứ hai số ít mệnh lệnh của hacerđộng từsecond-person singular imperative of hacer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haz de luz | Chùm sáng | |
| al haztrạng từ, giới từ | trạng từ, giới từ | Gần, liền kề |
| haz de la tierradanh từ | danh từ | Mặt trái đất |
| haz láser | Chùm tia laze | |
| allá donde fueres, haz lo que vieres | Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã làm | |
| si la vida te da limones, haz limonadacụm từ | cụm từ | Khi cuộc đời cho bạn một quả chanh, hãy làm nước chanh |
| haz de leña | Chưa có nghĩa | |
| haz y envés | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mặt tiền
- Mặt tiền, bề ngoàifaçade
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Cậu thích làm gì thì làm, tôi cóc quan tâm.
- , .Hãy làm theo những gì trái tim mách bảo, nó không bao giờ nói dối.
- , .Khoét cả một ngọn núi mà chỉ bắt được một con chuột.
Xuất hiện ở từ khác
- hacesdễ nhầmDạng mệnh lệnh khẳng định với tú; nó cũng là từ danh từ có số nhiều là haces.
- hagadễ nhầmThể mệnh lệnh khẳng định thân mật (ngôi tú) của 'hacer', dùng với bạn bè hoặc người quen thân thiết.
- hasdễ nhầmDạng mệnh lệnh thân mật của 'hacer' (hãy làm) hoặc danh từ mang nghĩa là chùm, bó; phát âm giống hệt 'has' trong tiếng Tây Ban Nha Mỹ Latinh.
- 把Tiếng Trungtương đương