haga
A1động từ (verb)
Hay gặp/ˈaɡa/
Dạng gốc:hacerLàm, thực hiện
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hãy làm, xin hãy làmđộng từA1third-person singular (usted) imperative of hacer; do, make
- làm, thực hiệnđộng từA2first- or third-person singular present subjunctive of hacer
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haga el favor de | Xin vui lòng | |
| haga lo que haga | Dù có làm gì đi nữa | |
| que lo haga Ritacụm từ | cụm từ | Hãy để George làm điều đó; Tôi không thể bận tâm để làm điều đó |
| pedir que alguien haga algo | Nhờ ai làm gì | |
| impedir que alguien haga algo | Ngăn ai làm gì | |
| a menos que alguien haga algo | Trừ khi ai đó làm điều gì đó | |
| hacer trampađộng từ | động từ | Gian lận, chơi ăn gian |
| hacer popóđộng từ | động từ | Đi ị, đi nặng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của hacer
- inflection of hacer:
Ví dụ
- .Đó sẽ là điều đầu tiên tôi làm vào sáng mai.
- .Hãy biến ước mơ của bạn thành ngôi sao sáng nhất.
- .Hãy để tôi làm việc của tôi và bạn hãy làm việc của bạn.