Nghĩa chính
- Làmđộng từTo do.
- Chữ Ddanh từThe name of the Latin script letter D/d.
- Vật hình chữ D, khoen chữ Ddanh từSomething shaped like the letter D, such as a dee lock.
- Thám tử, trinh sátdanh từA police detective.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- deeNguyên thể (infinitive)
- diz (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- deesSố nhiều (plural)
- dyun (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- deein (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dee ring | Khoen chữ D | |
| dee shackle | Ma ní chữ D | |
| Dee Whydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia |
| Pee Deedanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Con sông ở Carolinas của Hoa Kỳ |
| Mount Deedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australia |
| Billy Deedanh từ | danh từ | Colt 45, một nhãn hiệu rượu mạch nha của Mỹ |
| Bangor-on-Deedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và cộng đồng ở quận Wrexham, Wales, về mặt lịch sử là một phần tách biệt của Flintshire (OS lưới ref SJ3945) |
| Miller of Deedanh từ | danh từ | Một người sống độc lập và không gắn bó với người khác, đặc biệt là vì những lý do ích kỷ |
Họ từ (word family)
cùng gốc deeVí dụ
- !Mày đang làm cái gì thế hả!
- .Phần đầu yên ngựa được gắn các khoen chữ D.
- .Mấy tay thám tử đang lởn vởn quanh đây.