Dịch

deejay

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiếng Daridanh từA disc jockey.
  2. Người chỉnh nhạcđộng từTo perform as a disc jockey.
  3. Làm người chỉnh nhạcđộng từTo play music as a disc jockey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deejayNguyên thể (infinitive)
  2. deejaysSố nhiều (plural)
  3. deejayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deejayingPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Sasa, , .Sasa, một người chỉnh nhạc sở hữu một vũ trường di động, đã thuê anh ấy làm việc bốc vác và vận chuyển.
  • , .Isaac sớm nhận ra rằng nghề chỉnh nhạc là một nghề thu hút những người hay thay đổi, thoải mái nhưng kiêu ngạo.

AI