Nghĩa chính
- Tiếng Daridanh từA disc jockey.
- Người chỉnh nhạcđộng từTo perform as a disc jockey.
- Làm người chỉnh nhạcđộng từTo play music as a disc jockey.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Sasa, , .Sasa, một người chỉnh nhạc sở hữu một vũ trường di động, đã thuê anh ấy làm việc bốc vác và vận chuyển.
- , .Isaac sớm nhận ra rằng nghề chỉnh nhạc là một nghề thu hút những người hay thay đổi, thoải mái nhưng kiêu ngạo.