pinchar
C1động từ (verb)
/pinˈt͡ʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Chọc thủngđộng từto puncture, prick, pierce
- Chọcđộng từto poke
- Chíchđộng từto sting
- Bấm vàođộng từto click
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pincharDanh động từ pinchandoPhân từ pinchado
| Presente | |
|---|---|
| yo | pincho |
| tú | pinchas |
| él/ella/Ud. | pincha |
| nosotros | pinchamos |
| vosotros | pincháis |
| ellos/Uds. | pinchan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pinchar en huesođộng từ | động từ | Trượt chân (mắc lỗi) |
| ni pinchar ni cortarđộng từ | động từ | Không có quyền lực, ảnh hưởng; Không ra lệnh, không chịu trách nhiệm |
| carne pinchadadanh từ | danh từ | Một món ăn của Nicaragua trong đó thịt (gà, thịt bò, v.v.) được ướp trong nước sốt rượu hoặc bia, xếp trên que rồi nướng |
| mierda pinchada en un palodanh từ | danh từ | Mảnh cứt (thứ gì đó có ít hoặc không có giá trị) |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Tán tỉnh
- to flirt