ayuntar
động từ (verb)
/aʒunˈtaɾ/
Nghĩa chính
- Tham gia, tập hợpđộng từto join, to gather
- Quan hệ tình dụcđộng từto have sexual intercourse
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ayuntarDanh động từ ayuntandoPhân từ ayuntado
| Presente | |
|---|---|
| yo | ayunto |
| tú | ayuntas |
| él/ella/Ud. | ayunta |
| nosotros | ayuntamos |
| vosotros | ayuntáis |
| ellos/Uds. | ayuntan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh