Dịch

ayuntamiento

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/aʝuntaˈmjento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hội đồng thành phố, hội đồng thị xãdanh từcity council, town council, council (a corporation or body of magistrates in cities and towns, corresponding to mayor and aldermen)
  2. Tòa thị chính, ủy ban nhân dândanh từcity hall, town hall
  3. Sự giao hợp, sự giao cấudanh từsexual intercourse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ayuntamientoDạng gốc (base form)
  2. ayuntamientosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

edificio del ayuntamientoTòa nhà thị chính
el ayuntamiento deChính quyền của
pleno del ayuntamientoPhiên họp toàn thể hội đồng

Ví dụ

  • .Buổi lễ sẽ được tổ chức tại tòa thị chính.
  • .Chính quyền thành phố tài trợ một phần công trình.
  • .Họ là hai người đến từ chính quyền thành phố.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI