Dịch

municipio

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/muniˈθipjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. chính quyền địa phương, quận, huyện, thành phốdanh từB2An administrative division of a country or the local government that manages it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. municipioDạng gốc (base form)
  2. municipiosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

habitantes del municipioCư dân khu tự quản
municipio vecinoKhu tự quản lân cận

Ví dụ

  • .Chúng tôi là những ca sĩ giỏi nhất của khu tự quản này.
  • .Công viên được chính quyền khu tự quản duy tu.
  • .Dự án là một sáng kiến của khu tự quản.

AI