juntar
A2động từ (verb)
/xunˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kết hợp, hợp nhất, gộp lạiđộng từto combine, unite
- Thu gom, tích lũy, gom lạiđộng từto gather (together); to collect
- Khép hờ, khép lạiđộng từto close partway
- Ghép lại, chắp lại, nối lạiđộng từto join together
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể juntarDanh động từ juntandoPhân từ juntado
| Presente | |
|---|---|
| yo | junto |
| tú | juntas |
| él/ella/Ud. | junta |
| nosotros | juntamos |
| vosotros | juntáis |
| ellos/Uds. | juntan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| juntar a los amigos | Tụ tập bạn bè | |
| juntar cosas | Gom góp đồ đạc | |
| juntar datos | Thu thập dữ liệu | |
| juntar dinero | Gom tiền | |
| juntar pruebas | Thu thập chứng cứ | |
| juntar información | Chưa có nghĩa | |
| Dios los cría y ellos se juntan | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tụ họp
- Tụ họp, tụ tập, giao lưuto gather together, socialize, get together, come together, consort
Họ từ (word family)
cùng gốc juntarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các trẻ em nhặt hạt sồi rơi từ cây sồi.
- .Có vẻ anh ấy thích gom tem.
- .Hãy gom tiền lại và đi du lịch nhóm.
Xuất hiện ở từ khác
- partirtrái nghĩaGom lại, tập hợp lại.