Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Ghé lấy, mua giúpđộng từTo collect an object, especially in passing.
- Nhặtđộng từngoại động từ (transitive)To lift; to grasp and raise.
- Nhiễm, mắc phải, dínhđộng từngoại động từ (transitive)To acquire (something) accidentally; to catch or contract (a disease).
- Dọn dẹp, thu dọnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To clean up; to return to an organized state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pick upNguyên thể (infinitive)
- picks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pick upsSố nhiều (plural)
- picked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- picking upPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Động từ (verb) 20
Đón
- ngoại động từ (transitive)To collect a passenger.
Xuất hiện ở từ khác
- answerđồng nghĩaChỉ dùng khi nghe điện thoại, không dùng cho mở cửa.
- collectđồng nghĩatừ thông dụng và tự nhiên hơn trong văn nói hàng ngày.
- droptrái nghĩaChỉ ngược với việc đón người hoặc cất một vật lên.
- pickeddễ nhầmĐây là cụm động từ riêng; tùy ngữ cảnh, nó nghĩa là nhặt hoặc cầm lên, tiếp thu, hay được đón.
- buscarTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 取Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pick upNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn có thể ghé mua một hộp sữa trên đường về nhà không?
- , .Khi bạn nhặt chiếc túi lên, hãy nhớ đỡ lấy phần đáy.
- , . won’t .Chúng ta liên tục tiếp xúc với nấm, dù là do dính các bào tử lên da hay ăn thực phẩm có nấm bám theo. Hầu hết chúng sẽ không trú ngụ trong cơ thể chúng ta.