Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cướp có vũ trang hoặc cướp có liên quan đến bạo lực; cũng có trộm cắpdanh từAn armed robbery or robbery involving violence; also, theft.
- Nỗ lực đạt được hoặc phương tiện đạt được điều gì đó bằng thủ đoạn hoặc thuyết phục; một thủ thuậtdanh từAn attempt to obtain, or the means of obtaining, something by guile or persuasion; a trick.
- Có được (cái gì đó) thông qua cướp có vũ trang hoặc cướp liên quan đến bạo lực hoặc trộm cắp; cướp; ăn trộmđộng từngoại động từ (transitive)To obtain (something) through armed robbery or robbery involving violence, or theft; to rob; to steal.
- Không chính hãng; giả mạotính từNot genuine; fake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Hành động lừa dối
- Hành động lừa dối; một trò lừa đảo, một sự lừa dối, một trò lừa bịpAn act of deceiving; a con, a deception, a hoax.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc blag- blaggerNgười nói trôi chảy, một người có sức thuyết phụcdanh từ
- blagueurNgười pha trò (người pha trò)danh từ
- blagueKhoe khoang gian dối thiếu nghiêm túc; sự giả dối hoặc bịp bợm, đặc biệt là khi nó được kể với tinh thần chế giễu hoặc không mong đợi rằng sẽ có người tin vào điều đódanh từ, động từ
- interblagThe Internet.chưa dịchdanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
động từ, tính từ, danh từ
- mượn từ tiếng Phápblaguer“to joke (about); to tell a lie”
- từ tiếng Hà Lanbalg“leather bag”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰelǵʰ-“to swell”
danh từ
Randall Munroe đặt ra
Ví dụ
- ' , ?' / ' – s'posed . . .[…]'
- .
- . , .