Dịch

blag

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cướp có vũ trang hoặc cướp có liên quan đến bạo lực; cũng có trộm cắpdanh từAn armed robbery or robbery involving violence; also, theft.
  2. Nỗ lực đạt được hoặc phương tiện đạt được điều gì đó bằng thủ đoạn hoặc thuyết phục; một thủ thuậtdanh từAn attempt to obtain, or the means of obtaining, something by guile or persuasion; a trick.
  3. Có được (cái gì đó) thông qua cướp có vũ trang hoặc cướp liên quan đến bạo lực hoặc trộm cắp; cướp; ăn trộmđộng từngoại động từ (transitive)To obtain (something) through armed robbery or robbery involving violence, or theft; to rob; to steal.
  4. Không chính hãng; giả mạotính từNot genuine; fake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blagNguyên thể (infinitive)
  2. blagsSố nhiều (plural)
  3. blaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blaggingPhân từ I (present participle)
  5. more blagSo sánh hơn (comparative)
  6. most blagSo sánh nhất (superlative)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Hành động lừa dối
  1. Hành động lừa dối; một trò lừa đảo, một sự lừa dối, một trò lừa bịpAn act of deceiving; a con, a deception, a hoax.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápblaguer“to joke (about); to tell a lie”
  2. từ tiếng Hà Lanbalg“leather bag”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰelǵʰ-“to swell”
danh từ

Randall Munroe đặt ra

Ví dụ

  • ' , ?' / ' – s'posed . . .[…]'
  • .
  • . , .

AI