Dịch

blague

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khoe khoang gian dối thiếu nghiêm túc; sự giả dối hoặc bịp bợm, đặc biệt là khi nó được kể với tinh thần chế giễu hoặc không mong đợi rằng sẽ có người tin vào điều đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mendacious boasting that lacks seriousness; falsehood or humbug, especially when it is told mockingly or without the expectation that anyone believes it.
  2. Nói bậy bạ; nói một điều dối trá mà không ai thực sự tin tưởng; nhảm nhíđộng từTo utter blague; to tell a falsehood that no one seriously believes; to bullshit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blagueNguyên thể (infinitive)
  2. blaguesSố nhiều (plural)
  3. blaguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blaguingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápblague

Cùng gốc (doublet)belly

Họ từ (word family)

cùng gốc blague

Ví dụ

  • cholera-sick , ! . , ! , , , vivre, , , , , , , —. .
  • " , ,” .
  • : , .

AI