Nghĩa chính
- Tán tỉnh, ve vãn, gạ gẫmđộng từngoại động từ (transitive)To flirt with; to approach and speak to (someone), seeking romance, love, sex, etc.
- Nghĩ ra, phát hiện ra, nhận rađộng từngoại động từ (transitive)To discover, pinpoint; to think up; to realize.
- Đánh vàođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see hit, on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hit onNguyên thể (infinitive)
- hits onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hitting onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hit one hardđộng từ | động từ | Làm ảnh hưởng xấu đến ai đó |
| hit one's marksđộng từ | động từ | Ở đúng vị trí, chẳng hạn như chuẩn bị cho một ngã rẽ trong cuộc đua hoặc khoảng cách phù hợp với máy ảnh khi quay phim |
| hit one's strapscụm từ | cụm từ | Thực hiện ở mức tối đa của một người; bắt đầu xuất sắc; đạt được bước tiến của một người |
| hit one's strideđộng từ | động từ | Đạt phong độ tốt nhất |
| hit one out of the ballparkđộng từ | động từ | Đánh bóng đẹp đến mức bóng bay qua hết chỗ ngồi của khán giả và rơi ra ngoài sân vận động |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .