Dịch

put down

B2động từ (verb)
UK/ˌpʊt ˈdaʊn/US/ˌpʊt ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Hạ thấp, coi thường, làm nhụcđộng từngoại động từ (transitive)To insult, belittle, or demean.
  2. Đặt cọcđộng từngoại động từ (transitive)Of money as deposit, to pay.
  3. Dẹp tan, trấn áp, dập tắtđộng từTo halt, eliminate, stop, or squelch, often by force.
  4. Cho trợ tử, giết nhân đạođộng từTo euthanize (an animal).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put downNguyên thể (infinitive)
  2. puts downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. put downsSố nhiều (plural)
  4. putting downPhân từ I (present participle)

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Xử tử
  1. Xử tử, hành quyếtTo execute (a person), especially extrajudicially.

Ví dụ

  • .Họ thường xuyên coi thường em gái vì em đi chậm.
  • $1,000 .Chúng tôi đã đặt cọc 1.000 đô la.
  • .Chính phủ đã nhanh chóng dập tắt cuộc khởi nghĩa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hạ thấp
Dẹp tan
Xử tử
Cúp máy

Họ từ (word family)

cùng gốc put down

AI