Nghĩa chính
- Để ý, nhận ra, nắm bắtđộng từngoại động từ (transitive)To notice, observe, learn, or understand, especially something otherwise overlooked.
- Tiếp tục, nối tiếpđộng từngoại động từ (transitive)To continue or build upon (for example, a task, analysis, or narrative), beginning from a point at which someone has previously stopped.
- Bắt chước, theo đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To adopt a practice in which others already engage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pick up onNguyên thể (infinitive)
- picks up onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- picked up onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- picking up onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pick up one's crumbsđộng từ | động từ | Hồi phục hoặc hồi phục, chẳng hạn như sau khi bị bệnh hoặc bị thương |
| pick up one's marbles and go homeđộng từ | động từ | Đột ngột rời bỏ hoặc từ bỏ một tình huống hoặc hoạt động mà một người không hài lòng với cách nó đang tiến triển |
Ví dụ
- ", ."
- week’s , .
- reality-TV .