pillar
B2động từ (verb)
/piˈʎaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bắt, lấy, tóm (ví dụ: bắt taxi, ăn trưa, lấy đồ uống, xem phim)động từto catch, get, to grab (e.g. grab a cab, get lunch, grab a drink, catch a movie)
- Ăn trộmđộng từto pilfer, steal
- Gắn thẻđộng từto tag
- Có được (một trò đùa)động từto get (a joke)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pillarDanh động từ pillandoPhân từ pillado
| Presente | |
|---|---|
| yo | pillo |
| tú | pillas |
| él/ella/Ud. | pilla |
| nosotros | pillamos |
| vosotros | pilláis |
| ellos/Uds. | pillan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bắt
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pillar cachođộng từ | động từ | Kết nối (với ai đó) |
| pillar el torođộng từ | động từ | Lỡ chuyến tàu; hết thời gian |
| pillar una cogorzađộng từ | động từ | Đi uốn mình; đi ra ngoài uống rượu |
| pillarse un pedođộng từ | động từ | Bị vứt đi, bị lãng phí |
| pillarse los dedosđộng từ | động từ | Bị bỏng ngón tay |
| pilla pilladanh từ | danh từ | Tag, it (trò chơi đuổi bắt của trẻ em) |
| aquí te pillo, aquí te mato | Chưa có nghĩa | |
| jugar a pillar | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Bắt
- Bắt, để bắt kịpto catch, to catch up to
- Bắt, nhặt, tóm (ai làm việc gì phạm pháp)to catch, to pick up, to bust, to nab (someone doing something illegal)