atrapar
B2động từ (verb)
/atɾaˈpaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nắm bắtđộng từto capture
- Bắt, để có đượcđộng từto catch, to get
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể atraparDanh động từ atrapandoPhân từ atrapado
| Presente | |
|---|---|
| yo | atrapo |
| tú | atrapas |
| él/ella/Ud. | atrapa |
| nosotros | atrapamos |
| vosotros | atrapáis |
| ellos/Uds. | atrapan |
Họ từ (word family)
cùng gốc atraparXuất hiện ở từ khác
- 罗Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung