agarrar
A2động từ (verb)
/aɡaˈraɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nắm lấy, tóm lấyđộng từto grab or take hold of
- Bám chặt, giữ chặtđộng từto hold on
- Mắc, nhiễmđộng từto catch (an illness, feeling etc.)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể agarrarDanh động từ agarrandoPhân từ agarrado
| Presente | |
|---|---|
| yo | agarro |
| tú | agarras |
| él/ella/Ud. | agarra |
| nosotros | agarramos |
| vosotros | agarráis |
| ellos/Uds. | agarran |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agarrar fuerte | Nắm chặt | |
| agarrar llaveđộng từ | động từ | Dễ trở nên tức giận |
| agarrar de patođộng từ | động từ | Chế nhạo (ai đó) |
| agarrar el gustođộng từ | động từ | Thích |
| agarrar a putazosđộng từ | động từ | Đánh đập; đến để thổi |
| agarrar una perra | Say khướt | |
| agarrar fuego el cañal | Có một tình huống hoặc vấn đề trở nên phức tạp hơn hoặc tồi tệ hơn; có một tình huống hoặc vấn đề đi xuống dốc | |
| agarrarse de las greñasđộng từ | động từ | Đánh nhau bằng cách đánh và giật tóc |
Họ từ (word family)
cùng gốc agarrarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Kabylia.Anh ấy lấy cuốn sách về lịch sử Kabylia.
- .Anh ta nắm lấy người nói dối hơn là người khuyết tật.
- .Bắt lấy ô vì trời đang mưa.