Dịch

asir

C1động từ (verb)
/aˈsiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nắm lấy, túm lấy, chộp lấyđộng từto grab; to seize
  2. Bám vào, bấu vàođộng từto cling to

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể asirDanh động từ asiendoPhân từ asido
Presente
yoasgo
túases
él/ella/Ud.ase
nosotrosasimos
vosotrosasís
ellos/Uds.asen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nắm lấy
Khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã không kịp nắm lấy tay vịn.
  • .Bốn con át là một tụ bài khó đánh bại.
  • .Cậu ấy học cùng trường với tôi.

AI