Dịch

aferrar

B2động từ (verb)
/afeˈraɾ/

Nghĩa chính

  1. Nắm chặt, bám chặt, giữ chặtđộng từto grasp, to seize
  2. Móc vào, móc lấyđộng từto catch, to hook
  3. Cuộn buồm, xếp buồmđộng từto furl
  4. Bám lấy, níu lấy, bấu víuđộng từto cling to, to hold on to, to hang onto, to clutch

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể aferrarDanh động từ aferrandoPhân từ aferrado
Presente
yoafierro
túafierras
él/ella/Ud.afierra
nosotrosaferramos
vosotrosaferráis
ellos/Uds.afierran

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nắm chặt
Khác

Ví dụ

  • .Anh ta bám lấy một thế giới đầy đặc quyền.
  • .Chúng ta nên giữ vững đức tin của mình.
  • .Hãy bám chắc vào những gì bạn làm tốt.

AI