Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- chọn, tuyển chọn, nhặt lênđộng từA1The simple past and past participle of pick; the meaning depends on context.
- được chọn, được tuyển chọn, được chọn lọctính từA2Chosen or selected for a role, team, or purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pickedDạng gốc (base form)
- more pickedSo sánh hơn (comparative)
- most pickedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carefully picked | Được chọn lựa kỹ càng | |
| freshly picked | Mới hái | |
| picked at random | Được chọn ngẫu nhiên | |
| picked-strings | Chưa có nghĩa | |
| hand-picked | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Có dụng cụ hoặc bộ phận nhọn
- Having a pick, or a particular number/type of pick (in any sense of the word)
Họ từ (word family)
cùng gốc pickedVí dụ
- cá nhám góc
- / , , , , , / , .Hắn ta quá chải chuốt, quá bảnh bao, quá làm bộ, quá kỳ quặc, và có thể nói là quá sính ngoại.
- .Sami đã chọn ra hai học sinh.