Dịch

picked

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. chọn, tuyển chọn, nhặt lênđộng từA1The simple past and past participle of pick; the meaning depends on context.
  2. được chọn, được tuyển chọn, được chọn lọctính từA2Chosen or selected for a role, team, or purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pickedDạng gốc (base form)
  2. more pickedSo sánh hơn (comparative)
  3. most pickedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

carefully pickedĐược chọn lựa kỹ càng
freshly pickedMới hái
picked at randomĐược chọn ngẫu nhiên
picked-stringsChưa có nghĩa
hand-pickedChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Có dụng cụ hoặc bộ phận nhọn
  1. Having a pick, or a particular number/type of pick (in any sense of the word)

Ví dụ

  • cá nhám góc
  • / , , , , , / , .Hắn ta quá chải chuốt, quá bảnh bao, quá làm bộ, quá kỳ quặc, và có thể nói là quá sính ngoại.
  • .Sami đã chọn ra hai học sinh.

AI