ligar
B2động từ (verb)
/liˈɡaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên kết, tham giađộng từto link, join
- Buộcđộng từto tie
- Ghi bàn, (Anh) kéo (thuyết phục ai đó hôn hoặc quan hệ tình dục)động từto score, (UK) to pull (persuade someone to kiss or have sex)
- Tán tỉnhđộng từto flirt
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ligarDanh động từ ligandoPhân từ ligado
| Presente | |
|---|---|
| yo | ligo |
| tú | ligas |
| él/ella/Ud. | liga |
| nosotros | ligamos |
| vosotros | ligáis |
| ellos/Uds. | ligan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ligarse las trompasđộng từ | động từ | Buộc ống của một người |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có được
- to obtain; to get
Xuất hiện ở từ khác
- ligadễ nhầmĐây là động từ nguyên mẫu của liga, nghĩa là buộc hoặc liên kết; liga không phải động từ nguyên mẫu.