obtener
B1động từ (verb)
Hay gặp/obteˈneɾ/nguồn
Nghĩa chính
- có được, đạt được, thu được, lấy đượcđộng từB1To get or secure something, such as permission, information, an account, or a result.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể obtenerDanh động từ obteniendoPhân từ obtenido
| Presente | |
|---|---|
| yo | obtengo |
| tú | obtienes |
| él/ella/Ud. | obtiene |
| nosotros | obtenemos |
| vosotros | obtenéis |
| ellos/Uds. | obtienen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| obtener beneficios | Thu lợi nhuận | |
| obtener permiso | Xin được phép | |
| obtener resultados | Thu được kết quả | |
| obtener una visa | Xin thị thực | |
| obtener ganancia | Thu lợi nhuận | |
| obtener un título | Lấy bằng | |
| obtener un diploma | Nhận bằng | |
| obtener un beneficio | Thu được lợi nhuận |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn mong đợi nhận được quà Giáng sinh từ ai?
- .Các nông dân đã thu hoạch được những mùa màng bội thu.
- .Cậu bé hướng đạo sinh đã đạt được huy hiệu danh dự.