拿到
HSK2
Hay gặpHán-Việt: nã đáo
ná dào
Nghĩa chính
- Lấy được, nhận đượcto get
- Đoạt được, giành được, lấy đượcto obtain
Chữ và bộ thủ (character, radical)
拿
nánã
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
take, hold, grasp; bring; with到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to