Dịch

拿到

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: nã đáo
ná dào

Nghĩa chính

  1. Lấy được, nhận đượcto get
  2. Đoạt được, giành được, lấy đượcto obtain

Chữ và bộ thủ (character, radical)

拿
nánã
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
take, hold, grasp; bring; with
到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to

Cụm từ (phrase)

拿到冠军Đoạt chức vô địch
拿到手Cầm trong tay
拿到票Lấy được vé
拿到签证Nhận được thị thực
拿到通知Nhận được thông báo
拿到钱Nhận được tiền

AI