Dịch

obtain

B1TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có được, lấy được, đạt đượcđộng từngoại động từ (transitive)To get hold of; to gain possession of, to procure; to acquire, in any way.
  2. Tồn tại, hiện hành, áp dụngđộng từnội động từ (intransitive)To exist or be the case; to hold true, be in force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obtainNguyên thể (infinitive)
  2. obtainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. obtainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. obtainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • obtain sthđạt được cái gì

Cụm từ (phrase)

difficult to obtainKhó kiếm
obtain adviceNhận lời khuyên
obtain informationThu thập thông tin
obtain permissionXin phép
obtain resultsĐạt được kết quả
obtain a licenseXin giấy phép
obtain a licenceXin giấy phép
obtain by deceptionChiếm đoạt bằng thủ đoạn lừa dối

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Thu xếp được
  1. nội động từ (intransitive)Thu xếp được, xin đượcTo secure (that) a specific objective or state of affairs be reached.

Ví dụ

  • ?Bạn đã xin được giấy phép chưa?
  • , .Liên quan đến các khóa huấn luyện thực hành khác nhau, các công ty duy trì các trường đào tạo tín hiệu được trang bị thiết bị đường sắt tiêu chuẩn, nơi nhân viên có thể được hướng dẫn trong các điều kiện hoàn toàn tương tự như những điều kiện đang áp dụng tại các trạm bẻ ghi.
  • , , , , , , , .hắn bị kết án tử hình vì tội đại hình, và do đã quá nhẵn mặt là một kẻ tái phạm, hắn chắc chắn sẽ phải chết, nhưng người thương gia sau khi tha thiết thỉnh cầu đã xin được cho hắn án lưu đày, với điều kiện hắn phải hoàn trả lại tất cả số hối phiếu còn lại, điều mà hắn đã làm đúng như vậy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiobteinen
  2. từ tiếng Anglo-Normanobtenir
  3. từ tiếng Pháp trung đạiobtenir

AI