Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hươu, naidanh từđếm được (countable)A ruminant mammal with hooves and often antlers, of the family Cervidae, or one of several similar animals from related families of the order Artiodactyla, such as the musk deer or mouse deer.
- Thịt hươu, thịt naidanh từkhông đếm được (uncountable)The meat of such an animal, obtained through the process of hunting or from specialized deer farms; venison.
- Thú bốn chân, muông thúdanh từđếm được (countable)Any animal, especially a quadrupedal mammal as opposed to a bird, fish, etc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deer hunting | Săn hươu | |
| deer parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Công viên nuôi hươu |
| deer population | Quần thể hươu | |
| herd of deer | Đàn hươu | |
| red deerdanh từ | danh từ | Loài hươu lớn, Cervus elaphus, được tìm thấy ở châu Âu và tây nam châu Á |
| deer meatdanh từ | danh từ | Thịt hoặc thịt của hươu, đặc biệt là thức ăn; thịt nai |
| Not-Deerdanh từ | danh từ | Sinh vật hư cấu giống hươu với những đặc điểm khác thường hoặc siêu nhiên, thường được miêu tả là đi bằng hai chân, thông minh và thù địch với con người |
| Deer gundanh từ | danh từ | Một khẩu súng lục cơ bản nhằm mục đích phân phối cho quân du kích miền Nam Việt Nam làm vũ khí chống lại lính Bắc Việt |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hươu
- đếm được (countable)Hươu, naiSuch a mammal that is in the family Cervidae.
- đếm được (countable)One of the smaller animals of the family Cervidae, distinguished from a moose or elk.
Xuất hiện ở từ khác
- deardễ nhầmcon hươu (đồng âm nhưng nghĩa khác)
Họ từ (word family)
cùng gốc deerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạider
- từ tiếng Anh cổdēor“animal”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*deuʀ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- light-brown city’s , , .Nara và những chú hươu gắn liền với nhau đến mức loài động vật màu nâu nhạt này xuất hiện trên các quảng cáo du lịch của thành phố, trên xe buýt, vé tàu và nhiều nơi khác.
- , , .Chắc chắn, hầu hết chúng ta đều săn hươu quanh đây, nhưng không nhiều người trong chúng ta từng săn nai sừng tấm.
- . ; .Tôi chưa từng ăn thịt hươu trước khi dùng bữa tối với gia đình Johanssen. Dần dần tôi mới học được cách thích nó; vị gây nồng của thịt thú săn cần thời gian mới quen được.