Dịch

deer

B2danh từ (noun)
UK/dɪə/US/dɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hươu, naidanh từđếm được (countable)A ruminant mammal with hooves and often antlers, of the family Cervidae, or one of several similar animals from related families of the order Artiodactyla, such as the musk deer or mouse deer.
  2. Thịt hươu, thịt naidanh từkhông đếm được (uncountable)The meat of such an animal, obtained through the process of hunting or from specialized deer farms; venison.
  3. Thú bốn chân, muông thúdanh từđếm được (countable)Any animal, especially a quadrupedal mammal as opposed to a bird, fish, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

deer huntingSăn hươu
deer parkdanh từ riêngCông viên nuôi hươu
deer populationQuần thể hươu
herd of deerĐàn hươu
red deerdanh từLoài hươu lớn, Cervus elaphus, được tìm thấy ở châu Âu và tây nam châu Á
deer meatdanh từThịt hoặc thịt của hươu, đặc biệt là thức ăn; thịt nai
Not-Deerdanh từSinh vật hư cấu giống hươu với những đặc điểm khác thường hoặc siêu nhiên, thường được miêu tả là đi bằng hai chân, thông minh và thù địch với con người
Deer gundanh từMột khẩu súng lục cơ bản nhằm mục đích phân phối cho quân du kích miền Nam Việt Nam làm vũ khí chống lại lính Bắc Việt

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hươu
  1. đếm được (countable)Hươu, naiSuch a mammal that is in the family Cervidae.
  2. đếm được (countable)One of the smaller animals of the family Cervidae, distinguished from a moose or elk.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạider
  2. từ tiếng Anh cổdēor“animal”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*deuʀ

Ví dụ

  • light-brown city’s , , .Nara và những chú hươu gắn liền với nhau đến mức loài động vật màu nâu nhạt này xuất hiện trên các quảng cáo du lịch của thành phố, trên xe buýt, vé tàu và nhiều nơi khác.
  • , , .Chắc chắn, hầu hết chúng ta đều săn hươu quanh đây, nhưng không nhiều người trong chúng ta từng săn nai sừng tấm.
  • . ; .Tôi chưa từng ăn thịt hươu trước khi dùng bữa tối với gia đình Johanssen. Dần dần tôi mới học được cách thích nó; vị gây nồng của thịt thú săn cần thời gian mới quen được.

AI