Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loài hươu lớn, Cervus elaphus, được tìm thấy ở châu Âu và tây nam châu Ádanh từA species of large deer, Cervus elaphus, found in Europe and southwestern Asia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- red deerDạng gốc (base form)
- red deersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Red Deer Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận thành phố ở trung tâm Alberta, Canada |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nai sừng tấm wapiti hay nai sừng tấm Bắc Mỹ
- Nai sừng tấm wapiti hay nai sừng tấm Bắc Mỹ, Cervus canadensis, một loài hươu ở Bắc Mỹ, từ lâu được cho là một phân loài của hươu đỏ châu ÂuThe wapiti or North American elk, Cervus canadensis, a deer species of North America, long believed to be a subspecies of the European red deer.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .