Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deer meat
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɪə
ˈ
m
iː
t
/
US
/ˈ
d
ɪ
ɹ ˈ
m
i
t
/
Nghĩa chính
1
Thịt hoặc thịt của hươu, đặc biệt là thức ăn; thịt nai
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The meat or flesh of a deer, especially as food; venison.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
venison
deerflesh
Ví dụ
I
cooked
deer
meat
.
AI
1
Thịt hoặc thịt của hươu
1
Thịt hoặc thịt của hươu
1
Thịt hoặc thịt của hươu