Dịch

deer meat

danh từ (noun)
UK/ˈdɪə ˈmiːt/US/ˈdɪɹ ˈmit/

Nghĩa chính

  1. Thịt hoặc thịt của hươu, đặc biệt là thức ăn; thịt naidanh từkhông đếm được (uncountable)The meat or flesh of a deer, especially as food; venison.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI