Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thịt naidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meat of a deer, especially one that was hunted in its own natural habitat.
- Thịt linh dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meat of an antelope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venisonDạng gốc (base form)
- venisonsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thịt thú rừng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meat of any wild animal that has been hunted rather than raised domestically.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc venisonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivenisoun
- từ tiếng Anglo-Normanveneisun
- từ tiếng Latinhvēnātiō“hunt; meat from a hunt”
Cùng gốc (doublet)venatio
Ví dụ
- , .Sau khi bắn một con nai, việc xử lý trên đồng ruộng là bước cần thiết tiếp theo để có được thịt nai chất lượng cao.
- ?Bạn có thích thịt nai không?
- .Chúng chứa đầy rượu lâu năm và thịt nai béo ngậy.